Máy phát điện 1000kVA là loại máy công nghiệp cở lớn, thường dùng cho các công trình cần nguồn điện dự phòng lớn, như các khu công nghiệp, các tòa nhà cao tầng, bệnh viện, trang trại, .vv Báo giá máy phát điện 1000kva mới nhất 2026 tăng 8% so với năm 2025 giao động vào khoảng 1,690,000,000đ – 3,590,000,000đ tổ máy.

Mức giá này chỉ bao gồm tổ máy lắp đặt hoàn thiện (gồm động cơ, đầu phát, bảng điều khiển) và vỏ máy, giá chưa bao gồm chi phí vận chuyển lắp đặt ở xa nếu có, tủ ats tự động đổi nguồn điện, tủ hòa đồng bộ các máy với nhau, hay dây cáp, ống khói..vv phụ thuộc vào các đặc thù của các công trình khác nhau, để có mức giá chính xác cần có kỹ thuật chuyên môn khảo sát trước, hoặc xem mặt bằng bản vẻ thi công trước.


Ngoài ra mức giá máy phát điện 1000kva còn phụ thuộc vào:
- Các thương hiệu và chất lượng của động cơ, đầu phát khác nhau trên thị trường, những thương hiệu nổi tiếng và đáng tín cây ở thị trường thường có giá sẽ cao hơn so với các thương hiệu ít biết đến hoặc chất lượng kém. Máy phát điện được sản xuất bởi các nhà sản xuất uy tín và chất lượng hàng 100 năm thường sẽ có giá cao hơn
- Phụ thuộc vào công nghệ và tính năng: Các máy phát điện đời mới với các tính năng và công nghệ hiện đại thường sẽ có giá cao hơn máy phát điện cũ lỗi thời, các tính năng ưu việt như tự động khởi động, kiểm soát thông qua hệ thống điều khiển thông minh, tiết kiệm đáng kể nhiên liệu, hoặc giảm tiếng ồn..vv
- Phụ thuộc vào từng thời điểm, nhu cầu và thị trường: nếu có nhu cầu cao trong thời gian mất điện lưới kéo dài, và sự khan hiếm của máy phát điện 1000kva thì mức giá có thể cao hơn, ngoài ra các yếu tố chính sách kinh tế của từng quốc gia cũng ảnh hưởng đến giá máy..vv
- Phụ thuộc và Phụ kiện và dịch vụ: Giá bán máy phát điện 1000kva cũng có thể phụ thuộc vào các phụ kiện đi kèm và dịch vụ hậu mãi sau bán hàng như bảo hành, bảo dưỡng và sửa chữa. Một gói phụ kiện và dịch vụ tốt có thể làm tăng giá cả ban đầu của máy phát điện.
Máy phát điện KOKURO 1100kVA – KR6KTAA25-G321
Máy phát điện KOKURO 1000kVA – KR6KTAA25-G320
Máy Phát Điện Cummins 1100kVA – KTAA19-G5 | Tối Ưu Không Gian, Tối Đa Hiệu Suất
Máy Phát Điện Cummins 1000kVA – Động Cơ KTA38-G2A | Giải Pháp 1 Megawatt Chuẩn G7
Máy Phát Điện Baudouin 1000Kva – VNG1000BS

Mục lục bài viết
Điều hướng nhanh nội dung
Bảng báo giá Top 8 máy phát điện 1000kVA năm 2026 dùng cho Nhà Máy Sản Xuất:
| Thương Hiệu | Công Suất (Kva) | Model Động Cơ | Giá Bán (1000 đồng) |
| 1. Máy phát điện KOKURO 1000Kva | 1100/1000 | KR6KTAA25-G321 | 1,590,000 – 1,790,000 |
| 2. Máy phát điện Cummins 1000kva Mỹ/ Ấn độ | 1100/1010 | KTA38-G17 | 2,420,000 – 2,720,000 |
| 3. Máy phát điện Cummins 1000kva Lắp ráp | 1100/1000 | KTA38-G2A | 2,120,000 – 2,340,000 |
| 4. Máy Phát Điện Doosan 1000kva | 1000/910 | DP222CC | 1,890,000 – 2,100,000 |
| 5. Máy Phát Điện Baudouin 1000kva | 1100/1000 | 12M26G1000/5 | 1,952,000 – 2,130,000 |
| 6. Máy phát điện Perkins (UK) 1000kva | 1100/1000 | 4008TAG1A | 2,250,000 – 2,930,000 |
| 7. Máy phát điện Mitsubishi 1000kva | 1100/1000 | S16R-PTA-C | 2,750,000 – 3,200,000 |
| 8. Máy phát điện Kohler 1000kva | 1100/1000 | S12H-Y1PTA-3 | 3,250,000 – 4,250,000 |
Ghi Chú:
Đơn giá bao gồm:
• Bao gồm sản phẩm hoàn thiện đạt tiêu chuẩn theo nội dung Báo giá.
▪ Đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
▪ Tặng miễn phí nước giải nhiệt
• Tặng miễn phí Nhớt Shell ( Mỹ)
▪ Hỗ trợ vận hành Online 24/7 Cam kết hàng chính hãng 10 năm
. Đơn giá không bao gồm:
• Chưa bao gồm Thuế GTGT 8%
▪ Vận chuyển máy tới công trình trên 10km trở lên
▪ Chi phí vật tư lắp đặt như: Nhiên liệu và Thiết bị kết nối cáp điện, Cáp nguồn.
▪ Chi phí chạy thử công suất với Tải giả. ▪ Các công việc không được nhắc tới trong báo giá này.
Quý khách hàng đang cần tư báo giá mua sắm máy phát điện 1000kva cho doanh nghiệp của mình, phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh..! quý khách đang đắn đo chưa chọn được đơn vị nào uy tín, sản phẩm, thương hiệu nào nên chọn?
Chúc mừng quý khách đã tìm đến đúng địa chỉ mình cần, hãy kết nối với Các chuyên gia của chúng tôi để có những lời khuyên, tư vấn chân thành nhất về sản phẩm nhé.
8+ Máy phát điện công suất 1000kva nhà máy sản xuất nên mua 2026
1. Máy phát điện KOKURO1000kVA Liên Tục (Nhật/China/Việt Nam)
Máy phát điện KOKURO 1100kVA VNG1100KR lắp ráp bởi VNGPOWER. Động cơ KOKURO KR6KTAA25-G321 6 xi lanh 25.2L, phun dầu điện tử Common Rail, đầu phát KOKURO KR634E, bộ điều khiển Deepsea 7320. Giải pháp năng lượng công nghiệp hạng nặng cho nhà máy, tòa nhà, trung tâm dữ liệu.
Là một biểu tượng của sức mạnh và công nghệ đỉnh cao, máy phát điện KOKURO VNG1100KR do VNGPOWER lắp ráp là giải pháp năng lượng tối thượng cho các nhà máy, xí nghiệp quy mô lớn, trung tâm thương mại, bệnh viện, và các công trình xây dựng trọng điểm. Với công suất dự phòng 1100kVA (880kW) và công suất liên tục 1000kVA (800kW), VNG1100KR đáp ứng hoàn hảo cho các hệ thống tải nặng và phức tạp, đảm bảo hoạt động sản xuất kinh doanh không bị gián đoạn.

- Động cơ: KOKURO KR6KTAA25-G321 – 6 xi lanh, 25.2L, Phun dầu Common Rail, Tăng áp & Làm mát khí nạp.
- Đầu phát: KOKURO KR634E – Không chổi than, tự kích từ, cấp cách điện H, hoạt động ổn định.
- Bộ điều khiển: Deepsea DSE7320 MKII (UK) – Giám sát chuyên sâu, hỗ trợ hòa đồng bộ.
- Hồ sơ theo máy đầy đủ: C/O, CQ, Biên bản giấy tờ, hồ sơ hợp đồng đầy đủ.
- Thời gian giao máy KOKURO 1100kVA: Có sẵn hoặc 10-50 ngày.
- Bảo hành toàn quốc: 24 tháng hoặc 1200h (Standby).
- Liên hệ để được tư vấn giải pháp miễn phí.
Thông Số Kỹ Thuật Chính Tổ Máy Phát Điện KOKURO 1000kVA
| Stt | Nội dung | Thông số, tính năng kỹ thuật |
| 1.1 | Tình trạng & Xuất xứ | Mới 100%, nhiệt đới hóa. Model: VNG1100KR. Động cơ KOKURO, Đầu phát KOKURO, lắp ráp bởi VNGPOWER. |
| 1.2 | Công suất liên tục (Prime) | 1000 kVA / 800 kW |
| 1.3 | Công suất dự phòng (Standby) | 1100 kVA / 880 kW |
| 1.4 | Hệ số công suất (Cosφ) | 0.8 |
| 1.5 | Điện áp định mức | 400/230V (Tùy chỉnh) |
| 1.6 | Tốc độ quay | 1500 vòng/phút (rpm) |
| 1.7 | Tần số hoạt động | 50Hz |
| 1.8 | Tiêu thụ nhiên liệu (100% tải Prime) | ~193.1 Lít/giờ |
| 1.9 | Tiêu thụ nhiên liệu (75% tải Prime) | ~145.4 Lít/giờ |
| 1.10 | Tiêu thụ nhiên liệu (50% tải Prime) | ~100.5 Lít/giờ |
| 1.11 | Kích thước (Vỏ C.Ồn – Tham khảo) | ~5800 x 2200 x 2950 mm |
| 1.12 | Trọng lượng (Vỏ C.Ồn – Tham khảo) | ~9678 kg |
Chi Tiết Động Cơ KOKURO KR6KTAA25-G321
| Stt | Nội dung | Thông số, tính năng kỹ thuật |
| 2.1 | Nhà sản xuất / Model | KOKURO / KR6KTAA25-G321 |
| 2.2 | Kiểu động cơ | Diesel 4 thì, làm mát bằng nước, 6 xi lanh thẳng hàng, công nghệ xi lanh ướt (wet liner). |
| 2.3 | Hệ thống nạp khí | Tăng áp & Làm mát khí nạp (Turbocharged & Intercooled) |
| 2.4 | Hệ thống phun nhiên liệu | Phun dầu điện tử cao áp Common Rail (HPCR) |
| 2.5 | Công suất động cơ (@1500rpm/50Hz) | Dự phòng (Standby): 968 kWm; Chính (Prime): 880 kWm |
| 2.6 | Dung tích xi lanh | 25.2 lít |
| 2.7 | Đường kính x Hành trình piston | 170 x 185 mm |
| 2.8 | Tỷ số nén | 14.5 : 1 |
| 2.9 | Mức tiêu thụ nhiên liệu Động cơ (Prime) | 100% tải (880kWm): 212.8 L/h; 75% tải (660kWm): 158.8 L/h; 50% tải (440kWm): 109.4 L/h |
| 2.10 | Hệ thống làm mát | Tuần hoàn cưỡng bức bằng bơm ly tâm. Dung tích nước làm mát (chỉ động cơ): 55 lít. |
| 2.11 | Hệ thống bôi trơn | Bơm dầu cưỡng bức. Dung tích dầu (Max-Min): 75 – 45 lít. |
| 2.12 | Hệ thống khởi động | Hệ thống điện 24V. Động cơ đề 24V / 9.0 kW. Dynamo sạc 28V / 55A. |
| 2.13 | Kích thước động cơ (DxRxC) | 2302 x 1544 x 1598 mm |
| 2.14 | Trọng lượng khô động cơ | ~2850 kg |
Chi Tiết Đầu Phát Điện KOKURO KR634E
| Stt | Nội dung | Thông số, tính năng kỹ thuật |
| 3.1 | Nhà sản xuất / Model | KOKURO / KR634E |
| 3.2 | Kiểu máy | Không chổi than (Brushless), 1 ổ bi, tự kích từ bằng AVR. |
| 3.3 | Cấp cách điện / Cấp nhiệt | H / H (Vật liệu cao cấp, chịu được nhiệt độ cao) |
| 3.4 | Cấp bảo vệ cơ học | IP23 (Bảo vệ chống vật thể rắn >12.5mm và nước phun) |
| 3.5 | Kiểu quấn Stator | 2/3 pitch (Giảm sóng hài, cải thiện chất lượng điện năng) |
| 3.6 | Độ ổn định điện áp | ± 1.5% (Từ không tải đến đầy tải) |
| 3.7 | Tổng độ méo hài (THD/THF) | < 5% / < 2% (Đảm bảo dòng điện sạch cho thiết bị điện tử) |
| 3.8 | Hệ số ảnh hưởng viễn thông (TIF) | < 50 (Theo tiêu chuẩn NEMA MG1-22.43) |
Chi Tiết Hệ Thống Điều Khiển Deepsea DSE7320 MKII
| Stt | Nội dung | Thông số, tính năng kỹ thuật |
| 4.1 | Nhà sản xuất / Model | Deepsea (UK) / DSE7320 MKII |
| 4.2 | Chức năng chính | AMF (Auto Mains Failure): Tự động chuyển nguồn, giám sát toàn diện, hỗ trợ hòa đồng bộ. |
| 4.3 | Màn hình hiển thị | Màn hình LCD đồ họa có đèn nền, hiển thị đa ngôn ngữ, rõ nét. |
| 4.4 | Các thông số giám sát (Động cơ) | Tốc độ RPM, Áp suất dầu, Nhiệt độ nước, Điện áp Ắc quy, Số giờ chạy, Mức nhiên liệu… |
| 4.5 | Các thông số giám sát (Đầu phát) | Điện áp (L-N, L-L), Dòng điện (L1, L2, L3), Tần số (Hz), Công suất (kW, kVA, kVAr), Hệ số công suất… |
| 4.6 | Chức năng bảo vệ | Bảo vệ toàn diện cho động cơ và đầu phát với nhiều cấp độ cảnh báo và dừng máy. |
| 4.7 | Lưu trữ sự kiện | Có khả năng lưu lại 250 sự kiện gần nhất để chẩn đoán và theo dõi. |
| 4.8 | Kết nối & Truyền thông | Cổng USB, RS232, RS485 (Modbus RTU), hỗ trợ kết nối hệ thống BMS, giám sát từ xa. |
Phụ Kiện Tiêu Chuẩn Kèm Theo Máy
| Stt | Tên Phụ Kiện | Mô tả |
| 5.1 | Bình ắc-quy khởi động | 02 bình x 12V. Loại ắc quy khô, miễn bảo dưỡng. |
| 5.2 | Bộ sạc ắc-quy tự động | Tích hợp trên dynamo sạc. |
| 5.3 | Bình dầu nhiên liệu đáy máy | Tích hợp trên khung bệ, dung tích ~1000 lít. |
| 5.4 | Hệ thống ống xả & giảm thanh | Pô giảm thanh công nghiệp đồng bộ theo máy. |
| 5.5 | Dầu bôi trơn (châm lần đầu) | Dầu nhớt động cơ Diesel, đã châm đủ. |
| 5.6 | Nước làm mát (châm lần đầu) | Dung dịch nước làm mát pha sẵn (nước + 50% chống đông), đã châm đủ. |
| 5.7 | Tài liệu kỹ thuật | Hướng dẫn vận hành, bảo trì, Catalogue. |
Lựa Chọn Vị Trí Lắp Đặt Tối Ưu cho Máy Phát Điện VNG1100KR
Với trọng lượng gần 10 tấn, việc lựa chọn vị trí và phương án lắp đặt cho VNG1100KR cần được lên kế hoạch và khảo sát kỹ lưỡng bởi đội ngũ kỹ thuật chuyên nghiệp.
| Stt | Vị Trí Lắp Đặt Tiềm Năng | Phân Tích & Giải Pháp Tư Vấn từ VNGPOWER |
| 6.1 | Phòng máy riêng / Tầng hầm | Lý tưởng nhất: Đảm bảo bảo vệ máy tối đa khỏi thời tiết, an ninh và giảm tiếng ồn ra môi trường xung quanh. Yêu cầu: Phòng phải có hệ thống thông gió đối lưu tốt (đủ gió tươi vào và thoát khí nóng ra). Đường ống thoát khí thải phải được bọc cách nhiệt và dẫn ra ngoài trời. Nền bê tông chịu tải >20 tấn. |
| 6.2 | Không Gian Ngoài Trời | Giải pháp phổ biến: Tiết kiệm chi phí xây dựng phòng máy. Yêu cầu: Cần có bệ máy bê tông cốt thép riêng biệt, chắc chắn, chịu tải >20 tấn. Vị trí đặt máy cần cao ráo, không bị ngập nước. Vỏ chống ồn của VNGPOWER đủ tiêu chuẩn để bảo vệ máy khỏi mưa nắng. |
| 6.3 | Sân Thượng | Giải pháp đặc thù: Chỉ thực hiện khi có sự thẩm định kết cấu của kỹ sư. Yêu cầu: Kết cấu tòa nhà phải đảm bảo chịu được tải trọng tĩnh và tải trọng động của máy. Bắt buộc phải có hệ thống chống rung, chống thấm chuyên dụng và phức tạp hơn. Cần xe cẩu chuyên dụng để đưa máy lên. |
| 6.4 | Nhà Xưởng, Trang Trại | Giải pháp chuyên dụng: Nên đặt máy trong phòng riêng hoặc khu vực được che chắn. Cần đảm bảo không gian xung quanh máy đủ rộng để nhân viên kỹ thuật có thể tiếp cận bảo trì, sửa chữa dễ dàng và an toàn. |
2. Máy phát điện Cummins 1000KVA (Mỹ/Ấn Độ)
Cummins là thương hiệu uy tín đến từ Mỹ, nổi tiếng với các dòng máy phát điện công nghiệp có hiệu suất cao và khả năng hoạt động bền bỉ. Model Cummins C1010D5P với công suất 1000KVA là lựa chọn tối ưu cho các nhà máy sản xuất cần nguồn điện liên tục và ổn định. Phiên bản sản xuất tại Ấn Độ giúp tiết kiệm chi phí nhưng vẫn giữ nguyên chất lượng quốc tế của Cummins.

Ưu điểm
- Hiệu suất mạnh mẽ: Máy cung cấp công suất liên tục lên đến 1010KVA, phù hợp với nhu cầu sản xuất lớn.
- Tiết kiệm nhiên liệu: Công nghệ tiết kiệm nhiên liệu giúp giảm chi phí vận hành.
- Độ bền cao: Được thiết kế để hoạt động trong điều kiện khắc nghiệt, phù hợp với các nhà máy yêu cầu vận hành liên tục.
- Tiêu chuẩn chất lượng quốc tế: Đạt các chứng nhận chất lượng từ IS, IEC và ISO.
Nhược điểm
- Chi phí bảo trì cao: Cần bảo trì thường xuyên để duy trì hiệu suất, chi phí có thể cao.
- Trọng lượng lớn: Khó khăn trong việc di chuyển và lắp đặt do trọng lượng và kích thước lớn.
Bảng Thông số Kỹ thuật Máy phát điện Cummins 1000kva Ấn Độ/Mỹ
Tổ máy | |
| Thương hiệu | Cummins India Generators |
| Model tổ máy | C1010D5P |
| Công suất liên tục KVA/KW | 1010kVA/800KW |
| Số pha | 3 Pha |
| Điện áp | 415V/230V |
| Hệ số công suất | 0,8 |
| Dòng điện định mức | 1440A |
| Tần số | 50Hz |
| Tốc độ vòng quay | 1500 Vòng/Phút |
| Kích thước tổ máy Open (DxRxC) | ≈ 4526x2140x2721 |
| Trọng lượng tổ máy Open | ≈ 9538kg |
| Dung tích bồn dầu đáy cơ bản đồng bộ theo máy | 990 lít |
| Tiêu chuẩn chất lượng theo | IS/IEC 60034-1; IS 1460; ISO 8528; ISO 3046; ISO 9001; IS13018 |
Động cơ | |
| Thương hiệu | Cummins® – Chính hãng Cummins Inc (USA) Sản xuất |
| Model | KTA38-G5 |
| Kiểu làm mát | Két nước kết hợp quạt gió (50:50) |
| Số xilanh | 12 Xilanh xếp hình chữ V |
| Đường kính x hành trình Bore (mm) x Stroke (mm) | 159×159 mm |
| Tỷ số nén | 13,9:1 |
| Dung tích xilanh | 37,8 mm |
| Nhiên liệu | Diesel (High Speed Diesel) |
| Mức tiêu hao nhiên liệu tại 70% tải | 153,3 (lít/giờ) |
| Mức tiêu hao nhiên liệu tại 100% tải | 203,8 (lít/giờ) |
| Cấp hiệu suất của tổ máy phát điện theo tiêu chuẩn | ISO8525-5 G2 |
| Hệ thống khởi động | 24V điện 1 chiều bằn Ác quy |
| Loại dầu bôi trơn | CH4, 15W40 |
| Tổng dung tích dầu bôi trơn (bao gồm dầu trong hệ thống lọc) | 145 lít |
| Tổng dung tích nước làm mát chống đông cặn | 260 lít |
| Trọng lượng động cơ + két nước | ≈5400Kg |
| Kích thước động cơ | ≈2265 x 1400 x 1658 (mm) |
| Tốc độ trung bình của Piton | 7,95 m/s |
| Lượng khí nạp ở 100% tải | 66,9 (±5%) m³/Phút |
| Lưu lượng quạt gió làm mát | 1431,3 m³/Phút |
| Nhiệt độ khói thải | 500 (°C) |
Đầu phát điện | |
| Thương hiệu | Stamford – Chính hãng Cummins® (USA) Sản xuất |
| Model | HC6Y (Stamford New Age) |
| Cấp cách điện | H |
| Cấp bảo vệ | IP23 |
| Giao động điện áp (lớn nhất) | ± 1% |
| Bước quấn giây (Winding Pitch) | 2/3 |
| Stator Winding | 2 lớp |
| Rotor | Tự cân bằng động |
| Tác động của sóng viễn thông | ≤ 2% |
Bộ điều khiển | |
| Thương hiệu | PowerCommand® – Chính hãng Cummins® (USA) Sản xuất |
| Model | PC3.3 |
| Chức năng | Đầy đủ chức năng: điều khiển, Hiển thị, cảnh báo, Bảo vệ máy phát điện, chia sẻ tải |
3. Máy phát điện Perkins 1000KVA (Anh Quốc)
Perkins là thương hiệu đến từ Anh Quốc với hơn 85 năm kinh nghiệm trong ngành máy phát điện. Model Perkins 4008TAG2 có công suất 1000KVA, lý tưởng cho các nhà máy sản xuất cần nguồn điện đáng tin cậy và bền bỉ. Máy sử dụng động cơ Perkins mạnh mẽ, đảm bảo hiệu suất ổn định và ít tiếng ồn.

Ưu điểm
- Vận hành êm ái: Động cơ Perkins có thiết kế giảm thiểu độ ồn, phù hợp cho những môi trường yêu cầu hạn chế tiếng ồn.
- Tiêu hao nhiên liệu thấp: Được thiết kế để tiết kiệm nhiên liệu, giúp giảm chi phí vận hành.
- Chất lượng Anh Quốc: Sản xuất theo tiêu chuẩn châu Âu với độ bền và độ tin cậy cao.
Nhược điểm
- Chi phí cao: Giá thành cao hơn so với các dòng máy phát điện khác.
- Chi phí bảo trì phụ tùng: Linh kiện thay thế có giá cao và khó tìm.
Bảng Thông số Kỹ thuật Máy phát điện Perkins 1000KVA
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Model tổ máy | 4008TAG2 |
| Thương hiệu | Perkins |
| Công suất liên tục (KVA/KW) | 1000KVA / 800KW |
| Số pha | 3 Pha |
| Điện áp | 400V |
| Hệ số công suất | 0,8 |
| Dòng điện định mức | 1440A |
| Tần số | 50Hz |
| Tốc độ vòng quay | 1500 vòng/phút |
| Kích thước tổ máy (DxRxC) | ≈ 4600 x 2100 x 2400 mm |
| Trọng lượng | ≈ 9600 kg |
| Dung tích bồn dầu | 1050 lít |
| Tiêu chuẩn chất lượng | ISO8528; BS5514; ISO9001 |
4. Máy phát điện Mitsubishi 1000KVA (Nhật Bản)
Đây là tổ máy chất lượng cao và giá thành hợp lý, phù hợp với dự án tư nhân hoặc vốn nước ngoài đề cao tính hiệu quả như: Nhà máy công nghiệp, trang trại chăn nuôi, khách sạn hoặc tòa nhà văn phòng…
Mitsubishi là thương hiệu hàng đầu Nhật Bản, nổi tiếng với độ tin cậy cao và khả năng vận hành bền bỉ. Model Mitsubishi 1000KVA được thiết kế dành cho các nhà máy lớn, với khả năng tiết kiệm nhiên liệu và tuổi thọ lâu dài.

máy phát điện mitsubishi 1000kva
Ưu điểm
- Độ bền cao: Động cơ của Mitsubishi có tuổi thọ lâu và ít cần bảo trì thường xuyên.
- Vận hành ổn định: Đảm bảo cung cấp điện liên tục và ổn định trong thời gian dài.
- Tiết kiệm nhiên liệu: Động cơ Mitsubishi được tối ưu để giảm mức tiêu hao nhiên liệu.
Nhược điểm
- Giá cao: Máy có giá thành cao hơn các thương hiệu khác.
- Trọng lượng lớn: Máy nặng và cồng kềnh, yêu cầu không gian rộng để lắp đặt.
Bảng Thông số Kỹ thuật Máy phát điện Mitsubishi 1000kva
Thông số | Mitsubishi 1000 kVA |
| Loại máy phát điện | Diesel xoay chiều 3 pha |
| Hãng lắp ráp | VNGPOWER |
| Model | VNG1100MS |
| Xuất xứ | Trung Quốc |
| Công suất | Liên tục (prime) 1000 kVA Dự phòng (standby) 11000 kVA |
| Điện áp, tần số | 230/400V, 3 pha – 4 dây, 50 Hz |
| Độ ổn định điện áp | ± 1% |
| Động cơ | Model S12H-PTA – là sản phẩm của Mitsubishi sản xuất nguyên bản tại Nhật Bản |
| Đầu phát | Model TAL-A49-E – do hãng đầu phát Leroy Somer (Pháp) sản xuất tại Trung Quốc. |
| Bộ điều khiển | Model DSE7320, do hãng Deepsea (UK) sản xuất tại Anh Quốc. |
| Vỏ tiêu âm | Sản xuất tại Việt Nam |
| Kích thước máy (máy trần) | Dài 4.255 – Rộng 1.940 – Cao 2.375 mm |
| Trọng lượng (máy trần) | 8400 kg |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 216 lít/giờ ở 100% tải |
| Bình dầu theo máy | 1500 lít (option) |
| Chế độ vận hành | Vận hành tự động (auto) hoặc điều khiển bằng tay (manual) |
5. Máy phát điện Doosan 1000KVA (Hàn Quốc)
Hiện nay, Doosan được sử dụng nhiều trong các nhà máy công nghiệp, trang trại chăn nuôi, tòa nhà văn phòng, khách sạn… với quy mô vừa và nhỏ.
Doosan, thương hiệu máy phát điện đến từ Hàn Quốc, được biết đến với chất lượng ổn định và chi phí hợp lý. Model của Doosan với công suất 1000KVA là lựa chọn phù hợp cho các nhà máy cần giải pháp dự phòng đáng tin cậy nhưng tiết kiệm chi phí.

Ưu điểm
- Chi phí hợp lý, phù hợp với nhiều doanh nghiệp
- Động cơ mạnh mẽ, ít gặp trục trặc
- Bảo trì dễ dàng và tiết kiệm chi phí
Nhược điểm
- Tuổi thọ động cơ có thể không bằng các thương hiệu cao cấp khác
- Hiệu suất hoạt động ở mức trung bình so với các thương hiệu cao cấp
Thông số cơ bản của tổ máy Doosan 1000Kva
Thông số | Doosan 910 kVA |
| Loại máy phát điện | Diesel xoay chiều 3 pha |
| Hãng lắp ráp | VNGPOWER |
| Model | VNG1000DS |
| Xuất xứ | Trung Quốc |
| Công suất | Liên tục (prime) 910 kVA Dự phòng (standby) 1000 kVA |
| Điện áp, tần số | 230/400V, 3 pha – 4 dây, 50 Hz |
| Độ ổn định điện áp | ± 1% |
| Động cơ | Model DP222CC, do hãng Doosan sản xuất tại Hàn Quốc. |
| Đầu phát | Model TAL-A49-D – do hãng đầu phát Leroy Somer (Pháp) sản xuất tại Phúc Kiến, Trung Quốc. |
| Bộ điều khiển | Model DSE7320, do hãng Deepsea (UK) sản xuất tại Anh Quốc. |
| Vỏ tiêu âm | Nhập khẩu đồng bộ theo máy hoặc sản xuất tại Việt Nam |
| Kích thước máy (máy vỏ) | Dài 5.112 – Rộng 2.000 – Cao 2.535 mm |
| Trọng lượng (máy vỏ) | 6749 kg |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 171 lít/giờ ở 100% tải |
| Bình dầu theo máy | 1050 lít (option) |
| Chế độ vận hành | Vận hành tự động (auto) hoặc điều khiển bằng tay (manual) |
6. Máy phát điện Cummins 1000KVA (VNGPOWER lắp ráp Việt Nam)
Cummins là thương hiệu uy tín, với các phiên bản lắp ráp tại Việt Nam đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng quốc tế nhưng giá cả cạnh tranh hơn. Phiên bản này sử dụng động cơ Cummins nhập khẩu chính hãng và được lắp ráp tại Việt Nam, phù hợp cho các nhà máy yêu cầu hiệu suất ổn định và chi phí đầu tư hợp lý.

Với mức giá hợp lý, Cummins Trung Quốc 1000 kVA đang được sử dụng phổ biến tại các công trình tư nhân hoặc vốn nước ngoài như: Nhà máy sản xuất công nghiệp, tòa nhà văn phòng, khách sạn…
Ưu điểm
- Chất lượng động cơ Cummins nhập khẩu đảm bảo độ bền và hiệu suất cao
- Giá thành tốt hơn rất nhiều so với máy nhập khẩu nguyên chiếc
- Dễ bảo trì và thay thế linh kiện do có sẵn phụ tùng trong nước
Nhược điểm
- Chất lượng có thể không đồng nhất bằng dòng nhập khẩu nguyên chiếc
Thông số kỹ thuật cơ bản của tổ máy
Thông số | Cummins 1000 kVA |
| Loại máy phát điện | Diesel xoay chiều 3 pha |
| Hãng lắp ráp | VNGPOWER Việt Nam |
| Model | VNG1000CS, VNG1000CL |
| Xuất xứ | Trung Quốc |
| Công suất | Liên tục (prime) 1000 kVA Dự phòng (standby) 1100 kVA |
| Điện áp, tần số | 230/400V, 3 pha – 4 dây, 50 Hz |
| Độ ổn định điện áp | ± 1% |
| Động cơ | Model KTA38G2A – là sản phẩm của Cummins (USA) liên doanh sản xuất tại Trung Quốc. |
| Đầu phát | Model S6L1D-D4 – do hãng đầu phát Stamford (UK) sản xuất tại Trung Quốc. |
| Bộ điều khiển | Model DSE7320, do hãng Deepsea (UK) sản xuất tại Anh Quốc. |
| Vỏ tiêu âm | Nhập khẩu đồng bộ theo máy hoặc sản xuất tại Việt Nam |
| Kích thước máy (máy trần) | Dài 4.180 – Rộng 2.000 – Cao 2.240 mm |
| Trọng lượng | 7.517 kg |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 191 lít/giờ ở 100% tải |
| Bình dầu theo máy | 1000 lít (option) |
| Chế độ vận hành | Vận hành tự động (auto) hoặc điều khiển bằng tay (manual) |
7. Máy Phát Điện Baudouin 1000Kva ( Pháp)
Baudouin là thương hiệu máy phát điện đến từ Pháp, nổi tiếng với độ bền bỉ và khả năng vận hành đáng tin cậy trong môi trường công nghiệp. Model Baudouin 1000KVA có động cơ diesel mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu và đảm bảo cung cấp điện ổn định, ngay cả trong các điều kiện vận hành liên tục. Đây là giải pháp lý tưởng cho những nhà máy lớn cần nguồn điện dự phòng công suất cao.

Ưu điểm
- Hiệu suất ổn định và khả năng chịu tải tốt
- Thiết kế bền bỉ, tuổi thọ cao phù hợp cho các nhà máy vận hành liên tục
- Dễ dàng bảo trì và sửa chữa với các phụ tùng thay thế có sẵn
- Giá thành rẻ hơn nhiều so với Cummins, Doosan, Mitsubishi
- Đa dạng công suất từ 20kva- 4400kva
Nhược điểm
- Thương hiệu tồn tại hàng trăm năm nhưng chưa được phổ biến ở Việt Nam
Thông số kỹ thuật Máy phát điện Baudouin 1000KVA
| Hạng Mục | THÔNG SỐ |
| Công suất Dự phòng | 1100kva |
| công suất liên tục | 1000kva |
| Model động cơ | 12M26G1000/5 |
| Đầu phát điện | Stamford Hoặc Leroy Somer-Pháp hoặc Mecc Alte – Italia |
| Bảng điều khiển | Deepsea-UK |
| Hệ thống điện khởi động | Acquy– 24 V |
| Điện áp | 220-380V hoặc 230/400V |
| Số pha | 3 pha – 4 dây |
| Tần số | 50Hz / 60Hz |
| Tốc độ vòng quay | 1500 vòng / phút (1500 rpm) |
| Điều tốc | điện tử -tự động kích từ Không chổi than |
| Hệ số công suất | cosΦ 0.8 |
| Nhiên liệu | Dầu DO thông dụng (0,001S-V or 0,05S-II) |
| Cấp cách điện | H |
| Cấp bảo vệ | IP23 |
| Ổn định điện áp | ≤ ±1% Tải từ 0-100%, |
| Dao động tần số trong khoảng | 0.5% |
| Ba pha cân bằng tải | ≤ 5% |
| Kích thước Máy trần | |
| Kích thước Máy có vỏ cách âm | |
| Trong lương Máy Trần (Có vỏ): |
8. Máy phát điện Kohler 1000KVA (Mỹ)
Kohler là thương hiệu máy phát điện nổi tiếng của Mỹ với độ bền cao và hiệu suất vượt trội. Dòng máy Kohler 1000KVA được thiết kế đặc biệt để đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe nhất, đảm bảo nguồn điện ổn định và bền bỉ cho các nhà máy quy mô lớn.

Ưu điểm
- Độ bền cao, phù hợp với môi trường làm việc khắc nghiệt
- Công nghệ tiên tiến, giúp giảm thiểu tiêu hao nhiên liệu
- Khả năng cung cấp điện ổn định và không gián đoạn trong thời gian dài
Nhược điểm
- Giá thành cao do được nhập khẩu nguyên chiếc từ Mỹ
- Chi phí bảo trì và linh kiện thay thế có thể cao hơn
Thông số kỹ thuật của tổ máy phát điện Kohler 1000 Kva
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Model tổ máy | Kohler 1000REOZMD |
| Thương hiệu | Kohler (Mỹ) |
| Công suất liên tục (KVA/KW) | 1000 KVA / 800 KW |
| Số pha | 3 Pha |
| Điện áp | 400V/230V |
| Hệ số công suất | 0,8 |
| Dòng điện định mức | 1440A |
| Tần số | 50Hz |
| Tốc độ vòng quay | 1500 vòng/phút |
| Kích thước tổ máy (DxRxC) | ≈ 4600 x 2200 x 2800 mm |
| Trọng lượng | ≈ 9600 kg |
| Dung tích bồn dầu | 1200 lít |
| Tiêu chuẩn chất lượng | ISO 8528; ISO 3046; ISO 9001 |

Báo giá máy phát điện 1000kva tốt nhất 2026
VNGPOWER là đơn vị chuyên nhập khẩu, sản xuất, phân phối, lắp đặt hoàn thiện tận nơi máy phát điện 1000kva chính hãng, mới 100% từ các thương hiệu nổi tiếng nhất Thế Giới hiện nay.
Với kinh nghiệm hơn 15 năm trong nghề, hội tụ đầy đủ các yếu tố từ chuyên gia đến kỹ năng, năng lực. Chúng tôi tin tưởng mang đến cho quý khách sản phẩm tốt nhất, giá tốt nhất phù hợp với tài chính của Quý khách.
Việc báo giá Máy phát điện 1000kva phụ thuộc vào nhiều yếu tố như Thương hiệu, vị trí lắp đặt, mặt bằng Doanh nghiệp của Quý khách, nên không thể báo giá chính xác ở đây tuyệt đối, Quý khách chỉ cần một cuộc gọi ngắn là có thể giải quyết được tất cả những gì mình đang cần. Thay vào đó còn nhận nhiều giá trị hơn từ Chúng tôi
Hãy gọi ngay! 096 205 3333
Máy phát điện 1000kVA là thiết bị được nhiều người tiêu dùng Việt tin tường chọn lựa. Tuy nhiên bạn lại không biết máy phát điện 1000kVA dùng dầu có tốn hay không?

Nhà cung cấp máy phát điện 1000kva uy tín
Bài viết này VNGPOWER sẽ giúp bạn tìm được đáp án vì thế cùng tham khảo nhé! Ngoài ra để biết thêm chi tiết khi cần hỗ trợ đừng quên kết nối với chúng tôi theo số 096.205.3333 ngay sau bài viết này bạn nhé!
VNGPOWER Cung Cấp Lắp Đặt Giải Pháp Máy Phát Điện 1000Kva
Máy Công Suất 1000Kva Liên Tục (Dự Phòng)
CUMMINS | DOOSAN | MITSUBISHI | BAUDOUIN | PERKINS | MỚI 100%
Liên hệ Chuyên Gia tư vấn giải pháp giúp DOANH NGHIỆP Sản xuất
TIẾT KIỆM từ 100tr/máy – 200tr/máy
Cung Cấp | Sửa Chữa | Đại Tu | Bảo Dưỡng | Bảo Trì | Lắp Đặt Hoàn Thiện Giải Pháp Tận Nơi
Phụ Tùng | Linh Kiện Chính Hãng | Động Cơ | Bộ Lọc | Bảng Điều Khiển
Tủ ATS | Tủ Hòa Đồng Bộ | Bộ Điều Tốc AVR | Dầu Nhớt Máy |
Gọi Chuyên Gia: 096 205 3333
Công ty cổ phần máy phát điện Việt Nhật với Thương hiệu Máy phát điện VNGPOWER là công ty chuyên sản xuất về Máy phát điện, nhập khẩu chính hãng, lắp ráp hoàn thiện tổ máy phát điện Công nghiệp, máy phát điện công suất lớn. Chúng tôi đã từng thi công hàng ngàn dự án Máy phát điện tại việt nam, Kinh nghiệm và uy tín 15 năm trong ngành,

Chúng tôi tự tin cam kết tư vấn báo giá Máy phát điện tốt nhất cho khách hàng. Quý khách sẽ yên tâm hơn khi chọn đúng đơn vị tư vấn và am hiểu về Máy phát điện..
Hãy kết nối với chúng tôi ngay hôm nay, nếu bạn đang có nhu cầu tư vấn về Máy phát điện lắp đặt cho nhà máy, KCN, Công Ty, tòa nhà..vv
Ưu điểm của dòng máy phát điện 1000kVA dùng dầu Diesel
Dòng máy phát điện dùng dầu Diesel có nhiều ưu điểm nổi trội như:
– Giúp giảm được tối thiểu về chi phí cho nguyên liệu bởi động cơ dầu sẽ chạy nhanh và mạnh hơn. Đồng thời lượng điện năng được tạo ra từ dòng thiết bị phát điện công suất 1000kVA sẽ cao hơn khoảng 11% so với những dòng thiết bị chạy bằng xăng cùng công suất khác.
– Hoạt động bền bỉ và liên tục được trong thời gian dài.
– Thiết bị phát điện dùng dầu có động cơ hoạt động khá nhẹ nhàng, đảm bảo không gây ra sự ồn ào và bảo đảm khả năng vận hành của máy phát hiệu quả và mạnh mẽ.

Nơi bán máy phát điện 1000kva
Máy phát điện 1000kva giá bao nhiêu? nơi bán uy tín
– Khi vận hành thiết bị phát điện công suất 1000kVA dùng dầu không hề nhả khói quá nhiều gây ra sự khó chịu cho những người xung quanh hay với người dùng. Đây chính là điểm cộng được đánh giá cao cho dòng máy dùng dầu công suất cao này.
– Máy phát điện dùng dầu rất hợp đối với những doanh nghiệp thường xuyên dùng với mức tần suất lớn.
– Nhiên liệu dầu sẽ không tự dưng bị bốc cháy ở nhiệt độ thường. Vì vậy mà máy phát dùng dầu sẽ an toàn hơn với máy phát dùng xăng có công suất tương tự.
– Máy phát điện dùng dầu có tải nhiệt cao hơn so hẳn với dòng chạy bằng xăng, nó giúp hạn chế được khả năng nóng máy ở mức độ tối ưu.
– Ngoài ra xét về giá thành thì giá của dầu Diesel sẽ rẻ hơn giá của xăng giúp bạn có thể tiết chi phí trong khi dùng.
Nhược điểm của dòng máy phát điện dùng dầu Diesel
Ngoài những ưu điểm trên thì máy phát điện dùng dầu còn có những nhược điểm:
– Máy phát điện 1000kVA dùng dầu có chi phí ban đầu khá cao. Bởi lẽ động cơ dầu thường sẽ đắt tiền hơn động cơ xăng. Cho nên giá máy phát điện dùng dầu sẽ đắt hơn dùng xăng.
– Tốc độ của thiết bị phát điện 1000kVA dùng dầu chậm hơn so với động cơ dùng xăng.

– Do những chi tiết của máy phát điện dùng dầu được làm khá là phức tạp và chúng cần có độ chính xác cao. Cho nên khi bị hỏng thì giá thành thay mới hay sửa chữa giá thành của những chi tiết này cao hơn. Đồng thời nó còn đòi hỏi những người thợ có được tay nghề cao cùng kinh nghiệm dày dặn.
– Hơn nữa thiết bị này còn được cấu thành từ nhiều chi tiết khi lắp ráp, bởi thế mà máy phát dùng dầu có trọng lượng lớn hơn với máy phát dùng xăng.
Bí quyết dùng máy phát điện chạy bằng dầu ít tốn nhiên liệu
Để có thể tiết kiệm nhiên liệu khi dùng máy phát điện dùng dầu bạn cần lưu ý:
– Trước hết với dòng máy phát điện dùng dầu bạn nên chọn mua của những hàng nổi tiếng như máy phát điện Cummins, Mitsubishi hay là máy phát điện Doosan, Perkins….
– Bạn nên kiểm tra mức nước mát cùng dầu máy bôi trơn sau khoảng từ 50 cho tới 100 giờ chạy máy phát đầu tiên.
– Ngoài ra bạn cần phải kiểm tra đến sự rò rỉ dầu máy và nguyên liệu thường xuyên. Hãy thay dầu mới và thường xuyên vệ sinh bộ lọc của dầu máy.

– Và sau 500 giờ chạy máy phát bạn nên kiểm tra và hãy vệ sinh hệ thống làm mát thật sạch sẽ. Bên cạnh đó cũng nên thay dầu cùng với vệ sinh bộ lọc dầu của máy phát mới. Bạn cũng đừng quên đậy kín nắp xăng rồi trang bị thiết bị cho phòng chống cháy nổ.
– Không những thế bạn nên biết cách để tính được định mức tiêu hao của nhiên liệu trong máy phát để có thể dự trù nhiên liệu phù hợp, tránh việc lãng phí và thiếu hụt nhiên liệu.
– Hãy kiểm tra máy phát dùng dầu thường xuyên, đồng thời nên bảo dưỡng định kỳ.
– Đối với dòng máy phát điện dùng dầu Diesel bạn cần phải loại bỏ cặn than trước khi dùng.
– Cần thường xuyên kiểm tra và phải loại bỏ đi những tạp chất đã và đang lắng đọng ở dưới đáy của két nước.
– Hãy luôn duy trì nhiệt độ của nước làm mát được ổn định trong khoảng từ 45-65 độ. Bởi nếu như nhiệt độ thấp thì nó sẽ không thể nào đốt cháy được nhiên liệu mà còn làm tăng phụ tải của máy.

– Không nên để máy phát hoạt động quá tải. Bởi nó sẽ khiến cho máy phát dùng dầu bị bốc khói và không thể nào hoạt động hết công suất được. Không những thế nó còn gây tiêu hao đi một lượng nhiên liệu lớn, và làm giảm đi tuổi thọ của những bộ phận khác khiến cho máy phát dùng dầu dễ hư hỏng.
Hy vọng với tất cả những chia sẻ mà VNGPOWER cung cấp sẽ giúp quý vị tìm được đáp án cho câu hỏi: Chọn máy phát điện 1000kVA dùng dầu có tốn không?
Tư vấn báo giá máy phát điện công suất 1000kva uy tín tại Việt Nam
Máy phát điện 1000kva giá bao nhiêu? đây là câu hỏi mà rất nhiều khách hàng quan tâm khi tìm kiếm trên mạng. Tuy nhiên để có mức giá chuẩn xác tuyệt đối đưa lên đây thì có lẻ điều này rất khó với các công ty Cung cấp máy phát điện, bởi lẻ đặc điểm sản phẩm máy phát điện Công nghiệp không giống như máy phát điện dân dụng giá rẻ cố định.
Nếu quý khách hàng có nhu cầu tư vấn báo giá Máy phát điện 1000kva, Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi theo số điện thoại: 096 205 3333để được tư vấn trước và gửi bảng báo giá chi tiết qua email cụ thể.
Do đặc điểm của sản phẩm máy phát điện, tùy vào mỗi thương hiệu, động cơ, hàng OEM, hay hàng Original nữa, Lắp ráp, hay nguyên chiếc, giá sẽ khác nhau

Liên hệ tư vấn giải pháp Máy phát điện 1000kva mới tốt nhất 2026
Ngoài ra nếu bạn đang cần tìm mua máy phát điện dùng dầu giá tốt nhất tại TP Hồ Chí Minh, hãy liên hệ với VNGPOWER ngay sau bài viết này theo số điện thoại 096.205.3333. Ngoài ra Công ty cổ phần máy phát điện Việt Nhật còn phân phối máy phát điện 1000kVA chính hãng tại Hải Phòng, Hà Nam, Sóc Trăng, Thanh Hóa, Đắc Nông,…cũng như phân phối khắp 63 tỉnh thành rộng trên khắp cả nước.
Hotline: 096 205 3333
Email: info@vietnhatpowers.com
VPGD TPHCM: Phòng SAV4, Phòng 0329 The Sun Avenue, 28 Mai Chí Thọ, Phường An Phú, Tp. Thủ Đức (Quận 2), Tp Hồ Chí Minh
Văn Phòng Hà Nội: Phòng 3202- Tòa A2 KĐT An Bình City, 232 Phạm Văn Đồng, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội
Trung Tâm Bảo Dưỡng Miền Nam: Số 97 Mỹ Yên, Đường Mỹ Yên, Tân Bửu, Huyện Bến Lức, Tỉnh Long An