Hotline: 0913 366 698
Tư Vấn Máy Phát Điện

Đầu Phát KOKURO KR734 Series (1400kVA – 2500kVA): Thông Số Kỹ Thuật 50Hz/60Hz

Tháng 10 24, 2026 Ad-VNGPOWER

Thông Số Kỹ Thuật Đầu Phát KOKURO KR734 Series (1400kVA – 2500kVA)

Đối với các dự án có quy mô nguồn từ 1.5 MVA đến trên 2.5 MVA, một cú sập nguồn hay sự cố méo điện áp không đơn thuần là đèn tắt hay máy móc dừng lại vài phút. Tại các Trung tâm Dữ liệu (Data Center chuẩn Tier III/IV) hay Bệnh viện Đa khoa tuyến Trung ương, đó là nguy cơ mất mát dữ liệu tài chính hàng tỷ đồng hoặc ảnh hưởng trực tiếp đến hệ thống phòng mổ cấp cứu. Ở phân tầng này, các Kỹ sư Giám sát và Trưởng ban Quản lý Dự án không bao giờ thỏa hiệp với những dòng đầu phát giá rẻ thiếu thông số kiểm định.

KOKURO_KR734_Alternator_Datasheet

KOKURO KR734 Series chính là dòng sản phẩm “đầu bảng” (Flagship) đại diện cho đỉnh cao công nghệ chế tạo máy điện quay của hãng. Dải công suất chạy liên tục từ 1400 kVA đến 2500 kVA ở tần số 50Hz (và vọt lên tới 3000 kVA ở tần số 60Hz). Dưới đây là phân tích chi tiết dữ liệu thực tế trích xuất từ hồ sơ kỹ thuật chính hãng do kỹ sư VNGPOWER tổng hợp.

1. Ma Trận Công Suất Song Song 50Hz (1500 rpm) & 60Hz (1800 rpm)

Điểm giá trị của dòng KR734 là khả năng vận hành linh hoạt ở cả 2 dải tốc độ: 1500 vòng/phút (chuẩn lưới điện Việt Nam 50Hz) và 1800 vòng/phút (chuẩn 60Hz xuất khẩu, tàu biển hoặc nhà máy vốn FDI). Dưới đây là bảng đối chiếu công suất thực tế giữa 2 chế độ Continuous (liên tục S1, nhiệt độ cuộn dây tăng 125K ở môi trường 40°C) và Standby (dự phòng, nhiệt độ tăng 163K ở môi trường 27°C) với hệ số công suất cosφ = 0.8:

kokuro alternato

ModelLưới Điện 50Hz (1500 rpm / 400V)Lưới Điện 60Hz (1800 rpm / 480V)Hiệu Suất (100% Tải)Mô-men Quán Tính Rotor J (kg·m²)
ContinuousStandbyContinuousStandby
KR734B1400 kVA / 1120 kW1568 kVA / 1254 kW1680 kVA / 1344 kW1848 kVA / 1478 kW96.0% / 96.1%36.432
KR734C1563 kVA / 1250 kW1750 kVA / 1400 kW1875 kVA / 1500 kW2063 kVA / 1650 kW96.1% / 96.2%37.189
KR734D1688 kVA / 1350 kW1890 kVA / 1512 kW2025 kVA / 1620 kW2228 kVA / 1782 kW96.2% / 96.3%42.541
KR734E1900 kVA / 1520 kW2128 kVA / 1702 kW2280 kVA / 1824 kW2508 kVA / 2006 kW96.2% / 95.3%45.689
KR734F2063 kVA / 1650 kW2310 kVA / 1848 kW2475 kVA / 1980 kW2723 kVA / 2178 kW96.3% / 96.4%50.505
KR734G2250 kVA / 1800 kW2520 kVA / 2016 kW2700 kVA / 2160 kW2970 kVA / 2376 kW96.3% / 96.4%57.478
KR734H2375 kVA / 1900 kW2660 kVA / 2128 kW2850 kVA / 2280 kW3135 kVA / 2508 kW96.4% / 96.4%59.759
KR734J2500 kVA / 2000 kW2800 kVA / 2240 kW3000 kVA / 2400 kW3300 kVA / 2640 kW96.4% / 96.4%62.689

Ghi chú: Thông số hiệu suất được tính toán khi đầu phát chạy ở 100% tải thực tế. Giá trị quán tính rotor J áp dụng cho cấu hình đơn bạc đạn (Single-bearing).

2. Tại Sao Các Kỹ Sư Trưởng M&E Đánh Giá Cao KR734 Series?

đầu phát điện Kokuro

Đứng trước phòng máy công suất megawatt, một kỹ sư chuyên nghiệp sẽ không nghe lời quảng cáo mà nhìn thẳng vào các thông số kiểm nghiệm cơ điện thực tế:

Động lực từ quán tính rotor khổng lồ (J lên tới 62.689 kg·m²)

Một trong những vấn đề đau đầu nhất khi thử tải các tổ máy 2000kVA – 2500kVA là hiện tượng “hụt trớn” (dao động tần số Hz vượt quá dải cho phép) khi các hệ thống bơm tăng áp hoặc cụm Chiller công suất lớn khởi động trực tiếp. Với rotor có mô-men quán tính cực lớn (từ 36.432 kg·m² ở bản KR734B lên đến 62.689 kg·m² ở bản KR734J), đầu phát hoạt động như một bánh đà điện từ khổng lồ. Khi gặp tải bước đột ngột (Step load), động năng tích lũy trong khối rotor này lập tức ghìm chặt trục máy, giúp tần số không bị tụt sâu và động cơ diesel có đủ thời gian bù ga.

Chất lượng dạng sóng: Triệt tiêu hoàn toàn rủi ro quá nhiệt dây trung tính

Hạ tầng Data Center là nơi tập trung mật độ thiết bị cấp nguồn xung (Switching Power Supply) và biến tần dày đặc nhất. Dạng sóng điện áp của KR734 được xử lý thông qua bước quấn cuộn dây 2/3 (2/3 Winding Pitch – cuộn B31/B32), triệt tiêu dòng hài bậc 3 (3rd harmonics) và đưa độ méo sóng hài tổng THD duy trì ổn định ở mức 1.2% ~ 2.5%. Chỉ số nhiễu viễn thông TIF < 50 (theo NEMA) và THF < 2% (theo IEC) bảo đảm độ tương thích điện từ tuyệt đối, không gây nhiễu cho các đường truyền tín hiệu cáp quang hay thiết bị vi mạch điều khiển.

Khả năng duy trì dòng ngắn mạch ≥ 300% định mức

Khác biệt hoàn toàn với các dòng máy nhỏ, catalogue KR734 ghi rõ tiêu chuẩn: Short-circuit current multiple ≥ 300%. Khi kết hợp mạch điều áp tự động bán dẫn AVR KR440 cùng bộ kích từ phụ nam châm vĩnh cửu (Optional PMG), đầu phát sẽ liên tục bơm dòng ngắn mạch gấp 3 lần dòng danh định kéo dài trong 10 giây khi xảy ra sự cố chạm chập. Khoảng thời gian 10 giây này là “thời gian vàng” giúp máy cắt không khí ACB phân đoạn nhận diện chuẩn xác dòng quá tải và tác động nhảy chọn lọc (Selective trip), khoanh vùng sự cố mà không làm mất điện toàn trạm.

Ghi chú công trường của Kỹ sư VNGPOWER:
“Khi triển khai lắp đặt cụm tổ máy siêu trường siêu trọng sử dụng đầu phát KR734J (trọng lượng tịnh riêng củ phát đơn bạc đạn đã lên tới 4566 kg và bản 2 bạc đạn là 4591 kg), hệ khung bệ dầm thép I/U phải được gia cường chống biến dạng vặn xoắn. Hơn nữa, vì dải KR734 sử dụng hệ thống vòng bi hạng nặng có vú bơm mỡ bảo dưỡng (Heavy-duty regreasable bearings), các kỹ thuật viên vận hành bắt buộc phải xây dựng quy trình bơm mỡ định kỳ dựa trên số giờ chạy thực tế, tuyệt đối không được để khô mỡ như các dòng vòng bi kín cỡ nhỏ.”

3. Bảng Điện Kháng (X) & Hằng Số Thời Gian (T) Phục Vụ Tính Toán Rơ-le Bảo Vệ

kokuro alternato

Đối với các kỹ sư tư vấn thiết kế M&E phụ trách hệ thống rơ-le bảo vệ kỹ thuật số (như SEL, Micom, Schneider), bảng số liệu điện kháng ở 50Hz / 400V trích từ trang 5 của hồ sơ kỹ thuật chính hãng KOKURO là tài liệu tối quan trọng:

ModelKccXd (%)X’d (%)X”d (%)X0 (%)T’d (ms)T”d (ms)Ta (ms)
KR734B0.28354%24.2%18.0%1.77%486410
KR734D0.29346%22.8%16.7%1.56%395487
KR734F0.27375%22.4%15.9%1.23%354600
KR734H0.27377%22.4%15.8%1.28%314865
KR734J0.24424%25.0%17.5%1.41%334946

Ý nghĩa các thông số chính: Kcc: Tỷ số ngắn mạch | Xd: Điện kháng đồng bộ dọc trục chưa bão hòa | X’d: Điện kháng quá độ | X”d: Điện kháng siêu quá độ (thước đo xác định độ sụt áp tức thời) | X0: Điện kháng thứ tự không | Ta: Hằng số thời gian phần ứng.

4. Thông Số Cơ Khí & Quy Chuẩn Lắp Ghép SAE Hạng Nặng

Với kết cấu khung thép cường lực kết hợp các nắp chắn gang hoặc thép chịu va đập, dòng KR734 được thiết kế để tích hợp vừa vặn vào các động cơ V16, V20 của các hãng lớn (như SDEC, Baudouin, Mitsubishi, Cummins):

  • Mặt bích tiêu chuẩn công nghiệp: Tương thích các chuẩn vỏ bánh đà lớn SAE #00 (đường kính ngoài P = 954 mm, vòng bulong M = 850.9 mm với 16 lỗ ren ø14) và SAE #0 (vòng bulong M = 679.45 mm).
  • Đĩa nối mềm đàn hồi (Coupling Discs): Tương thích các cỡ đĩa lớn SAE #18 (đường kính BX = 571.5 mm), SAE #21 (BX = 673.1 mm) và SAE #24 (BX = 733.3 mm với 12 lỗ bulong ø21).
  • Kích thước tổng thể: Chiều dài của đầu phát đơn bạc đạn dao động từ 1497 mm (KR734B) đến 1862 mm (KR734J). Trọng lượng đóng gói đạt từ 2.6 tấn đến gần 4.6 tấn, yêu cầu cẩu trục chuyên dụng khi bốc xếp thi công.

5. Tổng Kết Đánh Giá Từ VNGPOWER

Tại thị trường Việt Nam, khi đầu tư tổ máy phát điện dải từ 1400kVA đến 2500kVA, việc lựa chọn đầu phát KOKURO KR734 Series giúp chủ đầu tư giải quyết cùng lúc 3 bài toán lớn: Đảm bảo độ tin cậy tuyệt đối về mặt kỹ thuật (chuẩn IEC 60034, Class H, IP23), hiệu suất điện năng tiệm cận mức tối đa 96.4% để tiết kiệm dầu, và giảm thiểu tới 30% chi phí đầu tư ban đầu so với các dòng máy nhập khẩu châu Âu.

Để nhận bộ bản vẽ lắp ghép AutoCAD 2D/3D chi tiết của từng model, tư vấn phương án hòa đồng bộ hoặc nhận bảng chào giá dự án máy phát điện đồng bộ KOKURO chính hãng, quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp với Phòng Dự Án Kỹ Thuật của VNGPOWER.

5/5 - (1 bình chọn)
Chia sẻ bài viết:
Đối tác tin cậy hàng đầu

Kiến Tạo Nguồn Điện Dự Phòng
Bền Vững & Tin Cậy

VNGPOWER - Giải pháp Điện Dự phòng toàn diện, tin cậy và tối ưu nhất cho mọi công trình trọng điểm trên toàn quốc.

Zalo