
Máy Phát Điện Cummins Power Generation 90KVA – MS:C90D5
Công Suất Dự Phòng: 90 KVA
Công Suất Liên Tục: 81.82 KVA
Số Vòng Quay: 1500 Vòng/Phút
Tần Số: 50 Hz
HS Công Suất: 0.8
Kiểu Kích Từ: Tự động điều chỉnh điện áp
Cấp Bảo Vệ / Cấp Cách Điện: IP23 / H
Kiểu Khởi Động: Đề nổ
Cam kết từ VNGPOWER
- Hỗ trợ nhân công kỹ thuật
- Phụ kiện chính hãng đi kèm
- Bảo hành chính hãng 247
- Cam kết giá xưởng tốt nhất
- Giao hàng toàn quốc
- Hàng chính hãng CO, CQ đầy đủ
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT
Mục lục bài viết
Điều hướng nhanh nội dung
Máy Phát Điện Cummins Power Generation 90KVA – MS:C90D5
Hãng Sản Xuất: Cummins Power Generation (Mỹ)
Công Suất Dự Phòng: 90KVA
Máy phát điện Cummins Power Generation ( Mỹ ) được thành lập năm 1919. Máy phát điện Cummins đã nổi tiếng trên thế giới và được biết đến nhiều tại thị trường Việt Nam. Máy Phát Điện VNGPOWER Chuyên nhập khẩu trực tiếp, sản xuất lắp lắp và phân phối tại việt nam uy tín nhiều năm kinh nghiệm

Máy Phát Điện Cummins Power Generation 90KVA – MS:C90D5
Thông tin tổng quan sản phẩm
- Công Suất Dự Phòng: 90 KVA
- Công Suất Liên Tục: 81.82 KVA
- Số Vòng Quay: 1500 Vòng/Phút
- Tần Số: 50 Hz
- HS Công Suất: 0.8
- Kiểu Kích Từ: Tự động điều chỉnh điện áp
- Cấp Bảo Vệ / Cấp Cách Điện: IP23 / H
- Kiểu Khởi Động: Đề nổ
Thông số kỷ thuật máy phát điện Cummins C90D5 90KVA
THÔNG SỐ KỸ THUẬT | |
| Công suất dự phòng | 90 kVA/ 72 kW |
| Công suất liên tục | 82 kVA/ 65.6 kW |
| Điện áp | 220/380V, 3pha – 4 dây |
| Tần số | 50Hz |
| Hệ số cosf | 0.8 |
| Bồn dầu diesel theo máy | – |
| Khối lượng (kg) | Máy trần: 1244 kg |
| Máy có vỏ: 1944 kg | |
| Kích thước (DxRxC) mm | Máy trần: 2268mm x 1094mm x 1576mm |
| Máy có vỏ: 3151mm x 1142mm x 1714mm | |
Động cơ | |
| Nhà sản xuất | Cummins |
| Model | 6BTA5.9-G5 |
| Số xy lanh | 6 xy lanh thẳng hàng |
| Đường kính x hành trình piston | 102 x 120 mm |
| Dung tích xy lanh | – Lít |
| Tỷ số nén | 17.6:1 |
| Công suất tối đa | 102 kW |
| Dung tích dầu bôi trơn | 16.4 Lít |
| Kiểu làm mát | Làm mát bằng gió kết hợp với quạt gió đầu trục |
| Dung tích nước làm mát | 19.75 Lít bao gồm cả két nước làm mát |
| Tốc độ vòng quay | 1500 vòng/ phút |
| Loại điều tốc | Điện tử |
| Nhiên liệu sử dụng | Diesel |
| Khởi động | Ắc quy 12V |
| Tiêu thụ nhiên liệu tại công suất liên tục | 100% tải: 21.2 Lít |
| 75% tải: 15.4 Lít | |
| 50% tải: 10.3 Lít | |
| 25% tải: 5.7 Lít | |
